Các gói cước internet hiện hành của 3 nhà mạng Vinaphone, Viettel và MobiFone:
Loại |
Yêu cầu đăng ký |
Tên gói |
Lưu lượng miễn phí bao gồm trong gói |
Mức cước |
||||
Cước thuê bao gói và hạn sử dụng |
Cước data vượt gói |
|||||||
Thời hạn sử dụng |
Chưa bao gồm VAT |
Đã bao gồm VAT |
Chưa bao gồm VAT |
Đã bao gồm VAT |
||||
Gói mặc định |
Sử dụng được ngay sau kích hoạt dich vụ |
M0 |
- |
- |
- |
- |
13,636 |
15 |
Gói đăng ký |
Đăng ký gói |
M10 |
25 Mb |
30 ngày |
9.090 đ |
10.000 đ |
9,09 |
10đ/10Kb |
M25 |
100 Mb |
30 ngày |
22.727 đ |
25.000 đ |
||||
M50 |
300 Mb |
30 ngày |
45.455 đ |
50.000 đ |
||||
M135 |
1G |
30 ngày |
122.727 đ |
135.000 đ |
||||
U1 |
250 Mb |
01 ngày |
10.909 đ |
12.000 đ |
||||
U7 |
1 Gb |
07 ngày |
72.727 đ |
80.000 đ |
||||
U30 |
3 Gb |
30 ngày |
181.818 đ |
200.000 đ |
||||
|
iTouch 1 |
iTouch 2 |
iTouch 3 |
Số lượng Data sử dụng miễn phí (Gb) /tháng |
01 Gb |
02 Gb |
06 Gb |
Giá cước đối với phần data sử dụng vượt gói (đã bao gồm VAT) |
39 đ/Mb |
||
Các quy định khác đối với gói cước iPhone trả sau không thay đổi.
Ghi chú:
STT |
Tên gói |
Câu lệnh đăng ký |
Câu lệnh hủy đăng ký |
Gửi tin đến số |
1 |
Đăng ký kích hoạt dịch vụ Mobile Internet ở chế độ gói cước MO |
GPRS ON |
GPRS OFF |
333 |
GPRS ON |
GPRS OFF |
888 |
||
2 |
Đăng ký/hủy đăng ký gói cước sau khi kích hoạt dịch vụ Mobile Internet |
|||
M10 |
M10 ON |
M10 OFF |
888 |
|
M25 |
M25 ON |
M25 OFF |
888 |
|
M50 |
M50 ON |
M50 OFF |
888 |
|
M135 |
M135 ON |
M135 OFF |
888 |
|
U1 |
U1 ON |
U1 OFF |
888 |
|
U7 |
U7 ON |
U7 OFF |
888 |
|
U30 |
U30 ON |
U30 OFF |
888 |
|
+ Đối với các gói cước M10, M25, M50, U1, U7: hệ thống sẽ chấp nhận đăng ký ngay khi nhận được tin nhắn yêu cầu từ thuê bao.
+ Đối với gói cước M135, U30: do đây là gói cước có giá trị lớn nên hệ thống sẽ yêu cầu khách hàng khẳng định việc đăng ký gói cước thêm 01 lần trước khi chính thức khai báo gói cước cho khách hàng.
- Việc hủy gói cước sẽ có hiệu lực ngay tại thời điểm khách hàng hủy gói cước thành công.
+ Sau khi hủy, khách hàng vẫn được dùng phần lưu lượng miễn phí (nếu còn) của gói cho đến khi hết hạn sử dụng của gói cước theo quy định.
+ Phần lưu lượng vượt mức miễn phí phát sinh (nếu có) sẽ được tính theo giá vượt gói.
+ Khách hàng không được hoàn tiền cước thuê bao của gói cước khi đăng ký hủy gói cước.
+ Gói cước M10, M25, M50, M135, U30: thời hạn của gói cước là 30 ngày kể từ khi khách hàng đăng ký thành công.
+ Gói cước U1, U7: Thời hạn của gói cước được tính bằng 24h x số ngày sử dụng của gói kể từ thời điểm khách hàng đăng ký thành công.
VD: khách hàng đăng ký gói U1 (thời hạn sử dụng của gói là 1 ngày) vào lúc 10h00’00” ngày 12/9/2009 thì gói cước sẽ có hiệu lực đến 9h59”59” ngày 13/9/2009.
+ Gói cước M10, M25, M50, M135, U30: Thời hạn của gói cước được tính theo tháng dương lịch. Đối với tháng đầu tiên sẽ tính theo số ngày còn lại của tháng tính từ thời điểm đăng ký, đối với các tháng tiếp theo tính tròn tháng.
+ Gói cước U1: Thời hạn của gói cước được tính bằng 24h x số ngày sử dụng gói.
Xem thêm tại: Vinaphone 3G
| TT |
Bộ hòa mạng |
Giá bán (đồng) |
|
| Chưa bao gồm VAT | Đã bao gồm VAT | ||
| 1 | Bộ hòa mạng được nạp sẵn 50.000 đồng | 59.091 | 65.000 |
| 2 | Bộ hòa mạng được nạp sẵn 100.000 đồng | 104.545 | 115.000 |
| 3 | Bộ hòa mạng được nạp sẵn 200.000 đồng | 195.455 | 215.000 |
| 4 | Bộ hòa mạng được nạp sẵn 300.000 đồng | 286.364 | 315.000 |
Gói cước |
Tốc độ truy cập tối đa |
Dung lượng miễn phí |
Cước truy cập |
Cước SMS và dịch vụ GTGT khác |
PFC |
7,2 Mbps |
Không có |
65đ/MB |
Áp dụng theo quy định hiện hành đối với thuê bao MobiCard |
Giá cước trên đã bao gồm 10% thuế GTGT
*
Thời hạn sử dụng của thuê bao Fast Connect trả trước:
| TT | Mệnh giá nạp tiền (đã bao gồm VAT) | Thời hạn sử dụng (ngày) |
Thời hạn nhận SMS (ngày) |
| 1 | 5.000 VND | 1 | 1 |
| 2 | 10.000 VND | 2 | 1 |
| 3 | 20.000 VND | 4 | 2 |
| 4 | 30.000 VND | 7 | 2 |
| 5 | 50.000 VND | 12 | 10 |
| 6 | 100.000 VND | 30 | 10 |
| 7 | 200.000 VND | 70 | 10 |
| 8 | 300.000 VND | 115 | 10 |
| 9 | 500.000 VND | 215 | 10 |
* Nguyên tắc tính cước:
- Cước sử dụng dịch vụ dữ liệu và SMS trong nước sẽ được trừ vào tài khoản thưởng trước, trong trường hợp tài khoản thưởng không đủ tiền để trừ hoặc hết tiền thì sẽ tiếp tục trừ vào tài khoản chính của khách hàng;
- Cước sử dụng dịch vụ SMS quốc tế, phí sử dụng dịch vụ M2U/M2D được trừ vào tài khoản chính.
Đăng ký thuê bao Fast Connect trả trước:
+ Đối tượng: Thuê bao trả trước thông thường MobiCard, MobiQ, Mobi365, Mobi4U, Q-Teen, Q-Student, MobiZone ở trạng thái hoạt động 2 chiều.
+ Chủ thuê bao được giữ nguyên số thuê bao và được miễn cước chuyển đổi.
+ Số tiền hiện có trong tài khoản sẽ không được chuyển khi thuê bao chuyển đổi. Riêng đối với trường hợp thuê bao nạp tiền trước khi chuyển đổi dịch vụ (chuyển đổi trong ngày) thì số tiền có trong tài khoản sẽ được chuyển đổi theo quy định hiện hành.
+ Đối với các bộ hòa mạng thuê bao trả trước mới kích hoạt (chưa phát sinh cước trong ngày) và thực hiện chuyển đổi sang thuê bao PFC khác thì được hưởng chính sách khuyến mại theo quy định đối với bộ đích.
+ Thời hạn sử dụng: trên cơ sở mệnh giá thẻ cào mới nạp, thời hạn sử dụng được tính bằng hạn sử dụng tương ứng của thuê bao FC trả trước.
Xem thêm tại: MobiFone 3G
3. Gói cước D-com 3G Viettel áp dụng như sau:
- Gói cước thông dụng nhất là gói trả trước bộ KIT Laptop easy 65.000đ trong tài khoản chính có 50.000đ và 30 ngày sử dụng SIM Viettel D-Com mua tại các cửa hàng của Viettel.
- Phải đăng ký thông tin cá nhân : sau đó kích hoạt : cho vào ĐTDĐ gọi 900 sau đó bấm phím 1. sau đó cho SIM vào USB 3G
Gói cước PC
STT
|
Gói cước
|
Đối tượng
|
Cước TB tháng
|
Lưu lượng miễn phí
|
Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB)
|
1
|
PC 30 |
Trả sau
|
30.000
|
600 MB
|
50
|
2
|
PC 60 |
60.000
|
1,3 GB
|
||
3
|
PC 100 |
100.000
|
2,3 GB
|
||
4
|
PC 200 |
200.000
|
5 GB
|
||
5
|
PC easy |
Trả trước
|
-
|
-
|
50
|
STT
|
Gói cước
|
Đối tượng
|
Cước TB tháng
|
Lưu lượng miễn phí
|
Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB)
|
Cước SMS
|
1
|
Laptop 40 |
Trả sau
|
40.000
|
600 MB
|
65
|
- Nội mạng, ngoại mạng : 500 đ/sms
- Quốc tế: 2.500 đ/sms |
2
|
Laptop 80 |
80.000
|
1,3 GB
|
|||
3
|
Laptop 120 |
120.000
|
2,3 GB
|
|||
4
|
Laptop 220 |
220.000
|
5GB
|
|||
5
|
Laptop easy |
Trả trước
|
-
|
-
|
65
|
Viettel
|
||
Mệnh giá thẻ
|
Lưu lượng cộng thêm
|
Số ngày được cộng thêm
|
10.000đ
|
154MB
|
4 ngày
|
20.000đ
|
308MB
|
8 ngày
|
30.000đ
|
462MB
|
14 ngày
|
50.000đ
|
770MB
|
30 ngày
|
100.000đ
|
1.538MB
|
60 ngày
|
200.000đ
|
3.077MB
|
140 ngày
|
300.000đ
|
4.615MB
|
230 ngày
|
500.000đ
|
7.692MB
|
430 ngày
|
Kiểm tra tài khoản chính : *101# Kiểm tra tài khoản phụ hoặc TK Data : *102# bằng chức năng USSD hoặc bằng ĐTDĐ
Một số nhược điểm :
Khi hết hạn sử dụng nhưng trong TK vẫn còn tiền: Bạn không thể vào được Internet , phải nạp tiền để tăng thời hạn sử dụng.
Sau khi đăng ký thông tin cá nhân nếu bạn không kích hoạt trong ngày thông tin cá nhân của bạn sẽ bị xoá và phải đăng ký lại
Xem thêm tại: Viettel 3G
| Trang chủ | Điện thoại cho người lớn tuổi | USB 3G | Ruoter 3G | Hướng dẫn đăng ký gói cước 3G | Hướng dẫn sử dụng USB Modem 3G | |||
|
|||